tư bản cho vay

Học thuật
Thân thiện
tư bản cho vay

Một người đang ký hợp đồng vay tiền từ một tổ chức tư bản cho vay.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tư bản kinh doanh kiếm lời bằng cách cho vay lấy lãi: Đây một hình thức tư bản chủ sở hữu không trực tiếp sử dụng để sản xuất hay kinh doanh hàng hóa, cho người khác (nhà tư bản kinh doanh) vay để thu lợi nhuận dưới hình thức lợi tức.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sự phát triển của ngân hàng gắn liền với sự tập trung vận động của tư bản cho vay.
    • Lợi tức là hình thức biểu hiện của phần giá trị thặng dư tư bản cho vay thu được.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong lý luận kinh tế chính trị, tư bản cho vay thường được phân biệt với (tư bản kinh doanh trực tiếp). Mối quan hệ giữa chúng tạo nên sự phân chia giá trị thặng dư thành lợi nhuận của nhà tư bản kinh doanh lợi tức của nhà tư bản cho vay.
Biến thể từ liên quan
  • Tư bản (danh từ): Vốn dùng trong kinh doanh để thu lợi nhuận.
  • Tư bản kinh doanh (danh từ): Tư bản được trực tiếp sử dụng trong lĩnh vực sản xuất hoặc lưu thông hàng hóa.
  • Lợi tức (danh từ): Khoản thu nhập chủ tư bản cho vay nhận được từ người đi vay.
  • Cho vay (động từ): Hành động cung cấp tiền hoặc tài sản cho người khác sử dụng với thỏa thuận sẽ được hoàn trả sau một thời gian, thường kèm theo lãi.
Từ đồng nghĩa
  • Tư bản cho vay lấy lãi: Cách gọi nhấn mạnh đặc tính thu lợi từ lãi suất.
  • Tư bản cho thuê (trong một số ngữ cảnh lý thuyết): Có thể dùng để chỉ việc cho vay tư bản, coi đó hình thức "cho thuê" quyền sử dụng vốn.
Ghi chú
  • Tư bản cho vay một khái niệm kinh tế học nguồn gốc từ lý thuyết kinh tế chính trị. mô tả một giai đoạn phát triển khi tư bản tiền tệ tách rời khỏi chức năng trực tiếp trong sản xuất lưu thông, trở thành một hàng hóa đặc biệt - hàng hóa vốn.
tư bản cho vay

Một người đang ký hợp đồng vay tiền từ một tổ chức tư bản cho vay.

  1. Tư bản kinh doanh kiếm lời bằng cách cho vay lấy lãi.